Dòng AD-50

Chuyen muc: Bộ giảm chấn xung (Pulsation Dampeners)

◆ Sơ đồ lắp đặt
ad_pump.png

[Chú ý]

1. Lắp van điều tiết trong phạm vi 1 m tính từ cổng xả của máy bơm. Nó sẽ không có tác dụng ngay cả khi được lắp đặt ở cuối đường ống.

2. Có thể đạt được hiệu quả lớn hơn nữa bằng cách gắn và điều chỉnh bộ điều chỉnh riêng biệt với máy bơm, phía trước cổng cấp khí của bộ giảm chấn.

3. Bộ giảm chấn có thể tiêu thụ không khí do tình trạng rung động.

4. Tương tự như máy bơm, màng ngăn cần được thay thế PM định kỳ.

5. Bộ giảm chấn sẽ không hoạt động nếu không có áp suất ngược. Cần ít nhất khoảng 0,1 MPa áp suất ngược.

Body Material A: Aluminum

(ADC12)
S: Stainless Steel

(SCS14)
F: Cast Iron

(FC250)
P: GF Polypropylene

(PP-GF)
Diaphragm Material
C: Neoprene

(CR)
AD-50AC

(852994)
AD-50SC

(853001)
AD-50FC

(853014)
AD-50PC

(853008)
N: Buna N

(NBR)
AD-50AN

(852995)
AD-50SN

(853002)
AD-50FN

(853015)
AD-50PN

(853009)
E: EPDM AD-50AE

(852996)
AD-50SE

(853003)
AD-50FE

(853016)
AD-50PE

(853010)
V: Viton (R)

(FKM)
AD-50AV

(852997)
AD-50SV

(853004)
AD-50FV

(853017)
AD-50PV

(853011)
T: PTFE AD-50AT

(852998)
AD-50ST

(853005)
AD-50FT

(853018)
AD-50PT

(852933)
H: Hytrel (R)

(TPEE)
AD-50AH

(852999)
AD-50SH

(853006)
AD-50FH

(853019)
AD-50PH

(853012)
S: Santoprene (R)

(TPO)
AD-50AS

(853000)
AD-50SS

(853007)
AD-50FS

(853020)
AD-50PS

(853013)
Specifications
Nominal Diameter 2″ (50 mm)
Material Connection Rc 2
Air Connection Supply Port Rc 1/4
Exhaust Port Rc 1/8
Air Supply Pressure 0~0.7 MPa
Maximum Discharge Pressure (Material pressure) 0.7 MPa
Net Weight 16.6 kg 25.0 kg 24.0 kg 16.2 kg