Lưu trữ: Products

  • SR140PWAL-F · T

    Thông số kỹ thuật Product No. 881107 881110 881108 881111 881109 881112 Model SR140P 25PWAL-F SR140P 25PWAL-T SR140P 38PWAL-F SR140P 38PWAL-T SR140P 50PWAL-F SR140P 50PWAL-T Pump No. 854557 854558 854559…

  • SR180P65PWAL-T

    Product No. 881160 Model SR180P65PWAL-T Pump No. 854863 Maximum Discharge Pressure (MPa) 45.5 Material Connection Discharge Port Rc3/4 Air Connection Supply Port G3/8(F) Operating Air Pressure Range (MPa) 0.2~0.7 Temp…

  • HPP110A50/HPP110A50AL/DR110A50AL

    Product No. 880629 880630 880628 Model HPP110A50 HPP110A50AL DR110A50AL Pump No. 851783 851783 851783 Maximum Discharge Pressure (MPa) 35 35 35 Material Connection Discharge Port G1/4(F) G1/4(F) G1/4(F) Air Connection…

  • SKR110A50PAL (Bơm mỡ thùng)

    Thông số kỹ thuật: Product No. 881122 881204 881209 881123 881205 881210 Model SKR110A50PAL SKR110A50PAL-SL (Standard) -PL -SW (Standard) -PL -SW Pump No. 851728 851991 Maximum Discharge Pressure (MPa) 35…

  • Dòng AD-50

    ◆ Sơ đồ lắp đặt [Chú ý] 1. Lắp van điều tiết trong phạm vi 1 m tính từ cổng xả của máy bơm. Nó sẽ không có tác dụng…

  • Dòng AD-40

    ◆ Sơ đồ lắp đặt [Chú ý] 1. Lắp van điều tiết trong phạm vi 1 m tính từ cổng xả của máy bơm. Nó sẽ không có tác dụng…

  • Dòng AD-25

    [Chú ý] 1. Lắp van điều tiết trong phạm vi 1 m tính từ cổng xả của máy bơm. Nó sẽ không có tác dụng ngay cả khi được lắp…

  • Dòng AD-10

    ◆ Sơ đồ lắp đặt [Chú ý] 1. Lắp van điều tiết trong phạm vi 1 m tính từ cổng xả của máy bơm. Nó sẽ không có tác dụng…

  • Flap Valve Pump

    ĐẶC TRƯNG Máy bơm nước thải nhà máy, có thể chuyển chất lỏng và chất rắn 30 mm cùng lúc. Bơm màng pittông kiểu dịch chuyển dương kiểu mới có…

  • Drum Pump

    ■ Thuận tiện cho công việc chia khẩu phần nhỏ từ thùng chứa dạng trống Được thiết kế theo hình thức dễ sử dụng cho thùng chứa dạng trống, dựa…